bottle up
giọng máy của trình duyệt
bottle up nghĩa là giữ, kiềm chế, giam chân.
Nghĩa của bottle up
Cụm động từ
- Giữ, kiềm chế, nén.
- he could no longer bottle up his angeranh ấy không thể nào nén giận được nữa
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Giam chân.
Dạng từ của bottle up
| Ngôi thứ ba số ít | bottles up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bottling up |
| Quá khứ phân từ | bottled up |
| Quá khứ | bottled up |
Câu hỏi thường gặp
bottle up nghĩa là gì?
bottle up (cụm động từ) nghĩa là giữ, kiềm chế, giam chân.