TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bottle up

giọng máy của trình duyệt

bottle up nghĩa là giữ, kiềm chế, giam chân.

Nghĩa của bottle up

Cụm động từ

  1. Giữ, kiềm chế, nén.
    • he could no longer bottle up his angeranh ấy không thể nào nén giận được nữa
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Giam chân.

Dạng từ của bottle up

Ngôi thứ ba số ítbottles up
Hiện tại phân từ (-ing)bottling up
Quá khứ phân từbottled up
Quá khứbottled up

Câu hỏi thường gặp

bottle up nghĩa là gì?

bottle up (cụm động từ) nghĩa là giữ, kiềm chế, giam chân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.