bottle-holder nghĩa là người ủng hộ, người phụ tá.
Nghĩa của bottle-holder
Danh từ
Thể dục, thể thao Người chăm sóc đấu thủ quyền Anh (trong trận đấu).
Người ủng hộ, người phụ tá.
Tay sai.
Câu hỏi thường gặp
bottle-holder nghĩa là gì?
bottle-holder (danh từ) nghĩa là người ủng hộ, người phụ tá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.