TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bottle-holder

giọng máy của trình duyệt

bottle-holder nghĩa là người ủng hộ, người phụ tá.

Nghĩa của bottle-holder

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Người chăm sóc đấu thủ quyền Anh (trong trận đấu).
  2. Người ủng hộ, người phụ tá.
  3. Tay sai.

Câu hỏi thường gặp

bottle-holder nghĩa là gì?

bottle-holder (danh từ) nghĩa là người ủng hộ, người phụ tá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.