bottle-neck
giọng máy của trình duyệt
bottle-neck nghĩa là cổ chai.
Nghĩa của bottle-neck
Danh từ
- Cổ chai.
- Chỗ đường hẹp dễ bị tắt nghẽn.
- Nghĩa bóng Cái làm đình trệ sản xuất; khâu sản xuất đình trệ.
Câu hỏi thường gặp
bottle-neck nghĩa là gì?
bottle-neck (danh từ) nghĩa là cổ chai.