TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bottle-neck

giọng máy của trình duyệt

bottle-neck nghĩa là cổ chai.

Nghĩa của bottle-neck

Danh từ

  1. Cổ chai.
  2. Chỗ đường hẹp dễ bị tắt nghẽn.
  3. Nghĩa bóng Cái làm đình trệ sản xuất; khâu sản xuất đình trệ.

Câu hỏi thường gặp

bottle-neck nghĩa là gì?

bottle-neck (danh từ) nghĩa là cổ chai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.