TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bottleneck

US/ˈbɑː.tᵊl.ˌnɛk/ giọng máy của trình duyệt

bottleneck nghĩa là đường hẹp, trở ngại.

Nghĩa của bottleneck

Danh từ

  1. Tech Đường hẹp; trở ngại; vận hành giới hạn.

Dạng từ của bottleneck

Số nhiềubottlenecks
Ngôi thứ ba số ítbottlenecks
Hiện tại phân từ (-ing)bottlenecking
Quá khứ phân từbottlenecked
Quá khứbottlenecked

Câu hỏi thường gặp

bottleneck nghĩa là gì?

bottleneck (danh từ) nghĩa là đường hẹp, trở ngại.

bottleneck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bottleneck: giọng Mỹ (US) /ˈbɑː.tᵊl.ˌnɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.