bougeoisie
giọng máy của trình duyệt
bougeoisie nghĩa là giai cấp tư sản.
Nghĩa của bougeoisie
Danh từ
- Giai cấp tư sản.
- Giai cấp tư sản.
Câu hỏi thường gặp
bougeoisie nghĩa là gì?
bougeoisie (danh từ) nghĩa là giai cấp tư sản.
bougeoisie nghĩa là giai cấp tư sản.
bougeoisie (danh từ) nghĩa là giai cấp tư sản.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.