TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bougeoisie

giọng máy của trình duyệt

bougeoisie nghĩa là giai cấp tư sản.

Nghĩa của bougeoisie

Danh từ

  1. Giai cấp tư sản.
  2. Giai cấp tư sản.

Câu hỏi thường gặp

bougeoisie nghĩa là gì?

bougeoisie (danh từ) nghĩa là giai cấp tư sản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.