TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bough

UK/ˈbaʊ̯/ US/ˈbaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

bough nghĩa là cành cây, cành, ngành.

Nghĩa của bough

Danh từ

  1. Cành cây.

Dạng từ của bough

Số nhiềuboughs

Họ từ của bough

Câu hỏi thường gặp

bough nghĩa là gì?

bough (danh từ) nghĩa là cành cây, cành, ngành.

bough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bough: giọng Anh (UK) /ˈbaʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.