TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boult

giọng máy của trình duyệt

boult nghĩa là sàng, rây, điều tra.

Nghĩa của boult

Ngoại động từ

  1. Sàng; rây.
  2. Điều tra; xem xét.
    • to boult to the branđiều tra kỹ lưỡng; xem xét tỉ mỉ

Câu hỏi thường gặp

boult nghĩa là gì?

boult (ngoại động từ) nghĩa là sàng, rây, điều tra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.