bounce
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/baʊns/
US/baʊns/
giọng máy của trình duyệt
bounce nghĩa là sự nảy lên, sự bật lên, nảy lên, nhảy vụt ra.
Nghĩa của bounce
Danh từ
- Sự nảy lên, sự bật lên.
- Sự khoe khoang khoác lác.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi.
- to get the bouncebị tống cổ ra, bị thải hồi
Nội động từ
- Nảy lên.
- the ball bounced over the wallquả bóng nảy qua tường
- Nhảy vụt ra.
- to bounce out of some placenhảy vụt ra khỏi nơi nào
- Huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo.
- Hàng không Nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất).
- Từ lóng Bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc).
Ngoại động từ
- Dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì.
- to bounce someone out of somethingđánh lừa ai lấy cái gì
- to bounce someone into doing somethingdồn ép ai làm gì
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai).
Phó từ
- Thình lình, bất chợt, vụt.
- to come bounce into the roomchạy vụt vào phòng
- Ầm ĩ, ồn ào.
Dạng từ của bounce
| Ngôi thứ ba số ít | bounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bouncing |
| Quá khứ phân từ | bounced |
| Quá khứ | bounced |
| Số nhiều | bounces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bounce
Đồng nghĩa
Họ từ của bounce
Câu ví dụ với bounce
- It will bounce off the ship. I need someone to take it. Nó sẽ văng ra khỏi tàu. Tôi cần ai đó lấy nó.
- Tom bounced back. Tom đã khỏe lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bounce nghĩa là gì?
bounce (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, phó từ) nghĩa là sự nảy lên, sự bật lên, nảy lên, nhảy vụt ra.
bounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bounce: giọng Anh (UK) /baʊns/, giọng Mỹ (US) /baʊns/.