bouncing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaʊnsɪŋ/
US/ˈbaʊnsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bouncing nghĩa là to lớn, to cộ, ầm ĩ, ồn ào.
Nghĩa của bouncing
Tính từ
- To lớn, to cộ.
- Ầm ĩ, ồn ào.
- Khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát.
- bouncing girlcô gái nở nang hoạt bát
Dạng từ của bouncing
| Số nhiều | bouncings |
Họ từ của bouncing
Câu hỏi thường gặp
bouncing nghĩa là gì?
bouncing (tính từ) nghĩa là to lớn, to cộ, ầm ĩ, ồn ào.
bouncing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouncing: giọng Anh (UK) /ˈbaʊnsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊnsɪŋ/.