TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bouncing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaʊnsɪŋ/ US/ˈbaʊnsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bouncing nghĩa là to lớn, to cộ, ầm ĩ, ồn ào.

Nghĩa của bouncing

Tính từ

  1. To lớn, to cộ.
  2. Ầm ĩ, ồn ào.
  3. Khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát.
    • bouncing girlcô gái nở nang hoạt bát

Dạng từ của bouncing

Số nhiềubouncings

Họ từ của bouncing

Câu hỏi thường gặp

bouncing nghĩa là gì?

bouncing (tính từ) nghĩa là to lớn, to cộ, ầm ĩ, ồn ào.

bouncing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouncing: giọng Anh (UK) /ˈbaʊnsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊnsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.