bouncy
UK/ˈbaʊnsi/
US/ˈbaʊnsi/
giọng máy của trình duyệt
bouncy nghĩa là có khả năng nẩy, nẩy tốt, hoạt bát, bặt thiệp.
Nghĩa của bouncy
Tính từ
- Nói về quả bóng Có khả năng nẩy, nẩy tốt.
- Hoạt bát, bặt thiệp.
Dạng từ của bouncy
| So sánh hơn | bouncier |
| So sánh nhất | bounciest |
| Số nhiều | bouncies |
Họ từ của bouncy
Câu hỏi thường gặp
bouncy nghĩa là gì?
bouncy (tính từ) nghĩa là có khả năng nẩy, nẩy tốt, hoạt bát, bặt thiệp.
bouncy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouncy: giọng Anh (UK) /ˈbaʊnsi/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊnsi/.