TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bouncy

UK/ˈbaʊnsi/ US/ˈbaʊnsi/ giọng máy của trình duyệt

bouncy nghĩa là có khả năng nẩy, nẩy tốt, hoạt bát, bặt thiệp.

Nghĩa của bouncy

Tính từ

  1. Nói về quả bóng Có khả năng nẩy, nẩy tốt.
  2. Hoạt bát, bặt thiệp.

Dạng từ của bouncy

So sánh hơnbouncier
So sánh nhấtbounciest
Số nhiềubouncies

Họ từ của bouncy

Câu hỏi thường gặp

bouncy nghĩa là gì?

bouncy (tính từ) nghĩa là có khả năng nẩy, nẩy tốt, hoạt bát, bặt thiệp.

bouncy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouncy: giọng Anh (UK) /ˈbaʊnsi/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊnsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.