TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boundary

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaʊndɹi/ US/ˈbaʊndɹi/ giọng máy của trình duyệt

boundary nghĩa là đường biên giới, ranh giới.

Nghĩa của boundary

Danh từ

  1. Đường biên giới, ranh giới.
    • The Boundary between Heaven and HellRanh giới giữa thiên đường và địa ngục

Dạng từ của boundary

Số nhiềuboundaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boundary

Đồng nghĩa

Họ từ của boundary

Câu hỏi thường gặp

boundary nghĩa là gì?

boundary (danh từ) nghĩa là đường biên giới, ranh giới.

boundary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boundary: giọng Anh (UK) /ˈbaʊndɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊndɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.