boundary
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaʊndɹi/
US/ˈbaʊndɹi/
giọng máy của trình duyệt
boundary nghĩa là đường biên giới, ranh giới.
Nghĩa của boundary
Danh từ
- Đường biên giới, ranh giới.
- The Boundary between Heaven and HellRanh giới giữa thiên đường và địa ngục
Dạng từ của boundary
| Số nhiều | boundaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boundary
Đồng nghĩa
Họ từ của boundary
Câu hỏi thường gặp
boundary nghĩa là gì?
boundary (danh từ) nghĩa là đường biên giới, ranh giới.
boundary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boundary: giọng Anh (UK) /ˈbaʊndɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊndɹi/.