TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bounded rationality

giọng máy của trình duyệt

bounded rationality nghĩa là Tính duy lý bị hạn chế.

Nghĩa của bounded rationality

Danh từ

  1. (econ) Tính duy lý bị hạn chế.

Câu hỏi thường gặp

bounded rationality nghĩa là gì?

bounded rationality (danh từ) nghĩa là Tính duy lý bị hạn chế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.