TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boundedness

US/ˈbɑʊn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

boundedness nghĩa là sự bị chặn, tính bị chặn, b.

Nghĩa của boundedness

Danh từ

  1. Sự bị chặn, tính bị chặn.
  2. B. of solution tính bị chặn của lời giải.

Dạng từ của boundedness

Số nhiềuboundednesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boundedness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boundedness nghĩa là gì?

boundedness (danh từ) nghĩa là sự bị chặn, tính bị chặn, b.

boundedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boundedness: giọng Mỹ (US) /ˈbɑʊn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.