boundedness
US/ˈbɑʊn.dəd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
boundedness nghĩa là sự bị chặn, tính bị chặn, b.
Nghĩa của boundedness
Danh từ
- Sự bị chặn, tính bị chặn.
- B. of solution tính bị chặn của lời giải.
Dạng từ của boundedness
| Số nhiều | boundednesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boundedness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boundedness nghĩa là gì?
boundedness (danh từ) nghĩa là sự bị chặn, tính bị chặn, b.
boundedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boundedness: giọng Mỹ (US) /ˈbɑʊn.dəd.nəs/.