TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bourbon

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɜː(ɹ).bən/ US/ˈbɜː(ɹ).bən/ giọng máy của trình duyệt

bourbon nghĩa là kẻ phản động, rượu uytky ngô.

Nghĩa của bourbon

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kẻ phản động.
  2. Rượu uytky ngô.

Dạng từ của bourbon

Số nhiềubourbons

Câu hỏi thường gặp

bourbon nghĩa là gì?

bourbon (danh từ) nghĩa là kẻ phản động, rượu uytky ngô.

bourbon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bourbon: giọng Anh (UK) /ˈbɜː(ɹ).bən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɜː(ɹ).bən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.