bourbon
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɜː(ɹ).bən/
US/ˈbɜː(ɹ).bən/
giọng máy của trình duyệt
bourbon nghĩa là kẻ phản động, rượu uytky ngô.
Nghĩa của bourbon
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kẻ phản động.
- Rượu uytky ngô.
Dạng từ của bourbon
| Số nhiều | bourbons |
Câu hỏi thường gặp
bourbon nghĩa là gì?
bourbon (danh từ) nghĩa là kẻ phản động, rượu uytky ngô.
bourbon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourbon: giọng Anh (UK) /ˈbɜː(ɹ).bən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɜː(ɹ).bən/.