TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bourgeoisie

UK/ˌbʊə(ɹ)ʒwɑːˈziː/ US/ˌbʊə(ɹ)ʒwɑːˈziː/ giọng máy của trình duyệt

bourgeoisie nghĩa là giai cấp tư sản.

Nghĩa của bourgeoisie

Danh từ

  1. Giai cấp tư sản.
    • national bourgeoisiegiai cấp tư sản dân tộc

Dạng từ của bourgeoisie

Số nhiềubourgeoisies

Họ từ của bourgeoisie

Câu hỏi thường gặp

bourgeoisie nghĩa là gì?

bourgeoisie (danh từ) nghĩa là giai cấp tư sản.

bourgeoisie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bourgeoisie: giọng Anh (UK) /ˌbʊə(ɹ)ʒwɑːˈziː/, giọng Mỹ (US) /ˌbʊə(ɹ)ʒwɑːˈziː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.