bouton US/buːˈtɒn/ Nghe USgiọng máy của trình duyệt bouton nghĩa là chồi, nụ. Nghĩa của bouton Danh từ Chồi; nụ; nút (chai). Dạng từ của bouton Số nhiềuboutons Câu hỏi thường gặp bouton nghĩa là gì?bouton (danh từ) nghĩa là chồi, nụ.bouton phát âm thế nào?Phiên âm IPA của bouton: giọng Mỹ (US) /buːˈtɒn/.