TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boutonniere

UK/ˌbuːtənˈiːɚ/ US/ˌbuːtənˈiːɚ/ giọng máy của trình duyệt

boutonniere nghĩa là lỗ khuy, lỗ khuyết.

Nghĩa của boutonniere

Danh từ

  1. Lỗ khuy; lỗ khuyết.

Dạng từ của boutonniere

Số nhiềuboutonnieres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boutonniere

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boutonniere nghĩa là gì?

boutonniere (danh từ) nghĩa là lỗ khuy, lỗ khuyết.

boutonniere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boutonniere: giọng Anh (UK) /ˌbuːtənˈiːɚ/, giọng Mỹ (US) /ˌbuːtənˈiːɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.