boutonniere
UK/ˌbuːtənˈiːɚ/
US/ˌbuːtənˈiːɚ/
giọng máy của trình duyệt
boutonniere nghĩa là lỗ khuy, lỗ khuyết.
Nghĩa của boutonniere
Danh từ
- Lỗ khuy; lỗ khuyết.
Dạng từ của boutonniere
| Số nhiều | boutonnieres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boutonniere
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boutonniere nghĩa là gì?
boutonniere (danh từ) nghĩa là lỗ khuy, lỗ khuyết.
boutonniere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boutonniere: giọng Anh (UK) /ˌbuːtənˈiːɚ/, giọng Mỹ (US) /ˌbuːtənˈiːɚ/.