bouzouki
UK/bəˈzuːki/
US/bəˈzuːki/
giọng máy của trình duyệt
bouzouki nghĩa là cũng bousouki, đàn măngđôlin cổ dài.
Nghĩa của bouzouki
Danh từ
- Cũng bousouki.
- Đàn măngđôlin cổ dài.
Dạng từ của bouzouki
| Số nhiều | bouzoukis |
Câu hỏi thường gặp
bouzouki nghĩa là gì?
bouzouki (danh từ) nghĩa là cũng bousouki, đàn măngđôlin cổ dài.
bouzouki phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouzouki: giọng Anh (UK) /bəˈzuːki/, giọng Mỹ (US) /bəˈzuːki/.