TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bouzouki

UK/bəˈzuːki/ US/bəˈzuːki/ giọng máy của trình duyệt

bouzouki nghĩa là cũng bousouki, đàn măngđôlin cổ dài.

Nghĩa của bouzouki

Danh từ

  1. Cũng bousouki.
  2. Đàn măngđôlin cổ dài.

Dạng từ của bouzouki

Số nhiềubouzoukis

Câu hỏi thường gặp

bouzouki nghĩa là gì?

bouzouki (danh từ) nghĩa là cũng bousouki, đàn măngđôlin cổ dài.

bouzouki phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouzouki: giọng Anh (UK) /bəˈzuːki/, giọng Mỹ (US) /bəˈzuːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.