TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bovine

UK/ˈbəʊ.vaɪn/ US/ˈboʊˌvaɪn/ giọng máy của trình duyệt

bovine nghĩa là giống bò, đần độn, ngu độn.

Nghĩa của bovine

Tính từ

  1. Thuộc Giống bò; như bò.
    • a look of bovine stupiditynhìn ngu như bò
  2. Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp.
    • a look of bovine surprisenhìn ngẩn ngơ, nhìn ngơ ngác (như bò)

Dạng từ của bovine

So sánh hơnmore bovine
So sánh nhấtmost bovine
Số nhiềubovines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bovine

Đồng nghĩa

Họ từ của bovine

Câu hỏi thường gặp

bovine nghĩa là gì?

bovine (tính từ) nghĩa là giống bò, đần độn, ngu độn.

bovine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bovine: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.vaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊˌvaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.