bovine
UK/ˈbəʊ.vaɪn/
US/ˈboʊˌvaɪn/
giọng máy của trình duyệt
bovine nghĩa là giống bò, đần độn, ngu độn.
Nghĩa của bovine
Tính từ
- Thuộc Giống bò; như bò.
- a look of bovine stupiditynhìn ngu như bò
- Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp.
- a look of bovine surprisenhìn ngẩn ngơ, nhìn ngơ ngác (như bò)
Dạng từ của bovine
| So sánh hơn | more bovine |
| So sánh nhất | most bovine |
| Số nhiều | bovines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bovine
Đồng nghĩa
Họ từ của bovine
Câu hỏi thường gặp
bovine nghĩa là gì?
bovine (tính từ) nghĩa là giống bò, đần độn, ngu độn.
bovine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bovine: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.vaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊˌvaɪn/.