TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bovril

UK/ˈbɒvɹɪl/ US/ˈbɑvɹɪl/ giọng máy của trình duyệt

bovril nghĩa là nước thịt ép, nước thịt hầm.

Nghĩa của bovril

Danh từ

  1. Nước thịt ép; nước thịt hầm.

Câu hỏi thường gặp

bovril nghĩa là gì?

bovril (danh từ) nghĩa là nước thịt ép, nước thịt hầm.

bovril phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bovril: giọng Anh (UK) /ˈbɒvɹɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑvɹɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.