TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bovver

UK/ˈbɒvə/ giọng máy của trình duyệt

bovver nghĩa là sự gây rối, tình trạng bất an.

Nghĩa của bovver

Danh từ

  1. Sự gây rối, tình trạng bất an (đặc biệt là bạo lực hay sự phá hoại các công trình văn hoá).

Dạng từ của bovver

Số nhiềubovvers

Câu hỏi thường gặp

bovver nghĩa là gì?

bovver (danh từ) nghĩa là sự gây rối, tình trạng bất an.

bovver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bovver: giọng Anh (UK) /ˈbɒvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.