TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bow and arrow

UK/ˈbəʊ ən(d)ˈæɹəʊ/ giọng máy của trình duyệt

bow and arrow nghĩa là cung tên.

Nghĩa của bow and arrow

Danh từ

  1. Cung tên.

Dạng từ của bow and arrow

Số nhiềubows and arrows

Câu hỏi thường gặp

bow and arrow nghĩa là gì?

bow and arrow (danh từ) nghĩa là cung tên.

bow and arrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bow and arrow: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ ən(d)ˈæɹəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.