bow down
UK/baʊ ˈdaʊn/
US/baʊ ˈdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
bow down nghĩa là cúi đầu, cúi mình, uốn cong, bẻ cong.
Nghĩa của bow down
Cụm động từ
- Cúi đầu, cúi mình, cong xuống.
- to be bowed down by carecòng lưng đi vì lo nghĩ
- Uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy.
Dạng từ của bow down
| Ngôi thứ ba số ít | bows down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bowing down |
| Quá khứ phân từ | bowed down |
| Quá khứ | bowed down |
Câu hỏi thường gặp
bow down nghĩa là gì?
bow down (cụm động từ) nghĩa là cúi đầu, cúi mình, uốn cong, bẻ cong.
bow down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bow down: giọng Anh (UK) /baʊ ˈdaʊn/, giọng Mỹ (US) /baʊ ˈdaʊn/.