TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bow down

UK/baʊ ˈdaʊn/ US/baʊ ˈdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

bow down nghĩa là cúi đầu, cúi mình, uốn cong, bẻ cong.

Nghĩa của bow down

Cụm động từ

  1. Cúi đầu, cúi mình, cong xuống.
    • to be bowed down by carecòng lưng đi vì lo nghĩ
  2. Uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy.

Dạng từ của bow down

Ngôi thứ ba số ítbows down
Hiện tại phân từ (-ing)bowing down
Quá khứ phân từbowed down
Quá khứbowed down

Câu hỏi thường gặp

bow down nghĩa là gì?

bow down (cụm động từ) nghĩa là cúi đầu, cúi mình, uốn cong, bẻ cong.

bow down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bow down: giọng Anh (UK) /baʊ ˈdaʊn/, giọng Mỹ (US) /baʊ ˈdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.