bow-legged
US/boʊ lɛ.ɡɪd/
giọng máy của trình duyệt
bow-legged nghĩa là có chân vòng kiềng.
Nghĩa của bow-legged
Tính từ
- Có chân vòng kiềng.
Dạng từ của bow-legged
| So sánh hơn | more bow-legged |
| So sánh nhất | most bow-legged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bow-legged
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bow-legged nghĩa là gì?
bow-legged (tính từ) nghĩa là có chân vòng kiềng.
bow-legged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bow-legged: giọng Mỹ (US) /boʊ lɛ.ɡɪd/.