TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bow-legged

US/boʊ lɛ.ɡɪd/ giọng máy của trình duyệt

bow-legged nghĩa là có chân vòng kiềng.

Nghĩa của bow-legged

Tính từ

  1. Có chân vòng kiềng.

Dạng từ của bow-legged

So sánh hơnmore bow-legged
So sánh nhấtmost bow-legged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bow-legged

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bow-legged nghĩa là gì?

bow-legged (tính từ) nghĩa là có chân vòng kiềng.

bow-legged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bow-legged: giọng Mỹ (US) /boʊ lɛ.ɡɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.