bow in
giọng máy của trình duyệt
bow in nghĩa là gật đầu bảo ra, chào mời ai.
Nghĩa của bow in
Cụm động từ
- Gật đầu bảo ra; chào mời ai.
Dạng từ của bow in
| Ngôi thứ ba số ít | bows in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bowing in |
| Quá khứ phân từ | bowed in |
| Quá khứ | bowed in |
Câu hỏi thường gặp
bow in nghĩa là gì?
bow in (cụm động từ) nghĩa là gật đầu bảo ra, chào mời ai.