TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bow in

giọng máy của trình duyệt

bow in nghĩa là gật đầu bảo ra, chào mời ai.

Nghĩa của bow in

Cụm động từ

  1. Gật đầu bảo ra; chào mời ai.

Dạng từ của bow in

Ngôi thứ ba số ítbows in
Hiện tại phân từ (-ing)bowing in
Quá khứ phân từbowed in
Quá khứbowed in

Câu hỏi thường gặp

bow in nghĩa là gì?

bow in (cụm động từ) nghĩa là gật đầu bảo ra, chào mời ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.