bow-tie
giọng máy của trình duyệt
bow-tie nghĩa là nơ con bướm.
Nghĩa của bow-tie
Danh từ
- Nơ con bướm.
Câu hỏi thường gặp
bow-tie nghĩa là gì?
bow-tie (danh từ) nghĩa là nơ con bướm.
bow-tie nghĩa là nơ con bướm.
bow-tie (danh từ) nghĩa là nơ con bướm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.