bowed
UK/bəʊd/
US/boʊd/
giọng máy của trình duyệt
bowed nghĩa là Có hình thức cong như cái cung.
Nghĩa của bowed
Tính từ
- Có hình thức cong như cái cung.
Câu ví dụ với bowed
- Tom bowed respectfully to the old lady. Tom cúi người trước cụ già một cách đầy kính trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bowed nghĩa là gì?
bowed (tính từ) nghĩa là Có hình thức cong như cái cung.
bowed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bowed: giọng Anh (UK) /bəʊd/, giọng Mỹ (US) /boʊd/.