TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowed

UK/bəʊd/ US/boʊd/ giọng máy của trình duyệt

bowed nghĩa là Có hình thức cong như cái cung.

Nghĩa của bowed

Tính từ

  1. Có hình thức cong như cái cung.

Câu ví dụ với bowed

  • Tom bowed respectfully to the old lady. Tom cúi người trước cụ già một cách đầy kính trọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bowed nghĩa là gì?

bowed (tính từ) nghĩa là Có hình thức cong như cái cung.

bowed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowed: giọng Anh (UK) /bəʊd/, giọng Mỹ (US) /boʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.