TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowel

UK/ˈbaʊ.əl/ US/ˈbaʊ.əl/ giọng máy của trình duyệt

bowel nghĩa là ruột, ruột già, đại tràng.

Nghĩa của bowel

Danh từ

  1. Giải phẫu Ruột.
    • to evacuate the bowelstẩy ruột
    • bowel movementhành động đi vệ sinh
  2. Số nhiều Lòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • in the bowels of the earthtrong lòng quả đất
  3. Số nhiều Tình thương, lòng trắc ẩn.
    • to have no bowels of compassionkhông có tình thương

Dạng từ của bowel

Số nhiềubowels
Ngôi thứ ba số ítbowels
Hiện tại phân từ (-ing)boweling
Quá khứ phân từboweled
Quá khứboweled

Họ từ của bowel

Câu hỏi thường gặp

bowel nghĩa là gì?

bowel (danh từ) nghĩa là ruột, ruột già, đại tràng.

bowel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowel: giọng Anh (UK) /ˈbaʊ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.