bower
UK/baʊ.əɹ/
US/ˈbaʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
bower nghĩa là lùm cây, nhà ở.
Nghĩa của bower
Danh từ
- Lùm cây, nhà nghỉ mát trong lùm cây.
- Thơ ca Nhà ở.
- Thơ ca Buồng the, phòng khuê.
- Hàng hải Neo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower anchor).
- best bowerneo ở đằng mũi (bên phải)
- small bowerneo ở đằng mũi (bên trái)
- Dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower cable).
Dạng từ của bower
| Số nhiều | bowers |
| Ngôi thứ ba số ít | bowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bowering |
| Quá khứ phân từ | bowered |
| Quá khứ | bowered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bower
Đồng nghĩa
Họ từ của bower
Câu hỏi thường gặp
bower nghĩa là gì?
bower (danh từ) nghĩa là lùm cây, nhà ở.
bower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bower: giọng Anh (UK) /baʊ.əɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊə(ɹ)/.