TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bower

UK/baʊ.əɹ/ US/ˈbaʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

bower nghĩa là lùm cây, nhà ở.

Nghĩa của bower

Danh từ

  1. Lùm cây, nhà nghỉ mát trong lùm cây.
  2. Thơ ca Nhà ở.
  3. Thơ ca Buồng the, phòng khuê.
  4. Hàng hải Neo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower anchor).
    • best bowerneo ở đằng mũi (bên phải)
    • small bowerneo ở đằng mũi (bên trái)
  5. Dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower cable).

Dạng từ của bower

Số nhiềubowers
Ngôi thứ ba số ítbowers
Hiện tại phân từ (-ing)bowering
Quá khứ phân từbowered
Quá khứbowered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bower

Đồng nghĩa

Họ từ của bower

Câu hỏi thường gặp

bower nghĩa là gì?

bower (danh từ) nghĩa là lùm cây, nhà ở.

bower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bower: giọng Anh (UK) /baʊ.əɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.