TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowery

UK/ˈbaʊəɹi/ US/ˈbaʊəɹi/ giọng máy của trình duyệt

bowery nghĩa là có bóng mát, có những lùm cây, trại, ấp.

Nghĩa của bowery

Tính từ

  1. Có bóng mát; có những lùm cây.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trại, ấp.

Dạng từ của bowery

Số nhiềuboweries
So sánh hơnbowerier
So sánh nhấtboweriest

Câu hỏi thường gặp

bowery nghĩa là gì?

bowery (tính từ, danh từ) nghĩa là có bóng mát, có những lùm cây, trại, ấp.

bowery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowery: giọng Anh (UK) /ˈbaʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbaʊəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.