bower-cable nghĩa là Dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower-cable).
Nghĩa của bower-cable
Danh từ
Dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower-cable).
Câu hỏi thường gặp
bower-cable nghĩa là gì?
bower-cable (danh từ) nghĩa là Dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower-cable).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.