TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowman

UK/ˈbəʊmən/ US/ˈboʊmən/ giọng máy của trình duyệt

bowman nghĩa là người bắn cung, người chèo đằng mũi.

Nghĩa của bowman

Danh từ

  1. Người bắn cung.
  2. Hàng hải Người chèo đằng mũi.

Dạng từ của bowman

Số nhiềubowmen

Câu hỏi thường gặp

bowman nghĩa là gì?

bowman (danh từ) nghĩa là người bắn cung, người chèo đằng mũi.

bowman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowman: giọng Anh (UK) /ˈbəʊmən/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.