bowman
UK/ˈbəʊmən/
US/ˈboʊmən/
giọng máy của trình duyệt
bowman nghĩa là người bắn cung, người chèo đằng mũi.
Nghĩa của bowman
Danh từ
- Người bắn cung.
- Hàng hải Người chèo đằng mũi.
Dạng từ của bowman
| Số nhiều | bowmen |
Câu hỏi thường gặp
bowman nghĩa là gì?
bowman (danh từ) nghĩa là người bắn cung, người chèo đằng mũi.
bowman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bowman: giọng Anh (UK) /ˈbəʊmən/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊmən/.