TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbəʊlɪŋ/ US/ˈboʊlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bowling nghĩa là động tác phát bóng.

Nghĩa của bowling

Danh từ

  1. Trò chơi lăn bóng gỗ.
  2. Động tác phát bóng (môn cricket).

Họ từ của bowling

Câu ví dụ với bowling

  • I don't really want to go bowling with Tom. Tôi thật sự không muốn đi chơi bô-linh với Tom.
  • Are you good at bowling? Bạn có giỏi chơi bowling không?
  • Bowling is my only pastime. Bowling là thú vui duy nhất của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bowling nghĩa là gì?

bowling (danh từ) nghĩa là động tác phát bóng.

bowling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowling: giọng Anh (UK) /ˈbəʊlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.