TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowshot

UK/ˈbəʊʃɒt/ US/ˈbəʊʃɒt/ giọng máy của trình duyệt

bowshot nghĩa là tầm tên.

Nghĩa của bowshot

Danh từ

  1. Tầm (xa của mũi) tên.

Dạng từ của bowshot

Số nhiềubowshots

Câu hỏi thường gặp

bowshot nghĩa là gì?

bowshot (danh từ) nghĩa là tầm tên.

bowshot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowshot: giọng Anh (UK) /ˈbəʊʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈbəʊʃɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.