bowser nghĩa là Máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay.
Nghĩa của bowser
Danh từ
Máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay.
Dạng từ của bowser
Số nhiều
bowsers
Câu hỏi thường gặp
bowser nghĩa là gì?
bowser (danh từ) nghĩa là Máy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.