bowstring
UK/ˈbəʊ.stɹɪŋ/
US/ˈboʊ.stɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bowstring nghĩa là dây cung.
Nghĩa của bowstring
Danh từ
- Dây cung.
Ngoại động từ
- Thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa).
Dạng từ của bowstring
| Số nhiều | bowstrings |
| Ngôi thứ ba số ít | bowstrings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bowstringing |
| Quá khứ phân từ | bowstrung |
| Quá khứ | bowstrung |
Câu hỏi thường gặp
bowstring nghĩa là gì?
bowstring (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây cung.
bowstring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bowstring: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.stɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ.stɹɪŋ/.