TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowstring

UK/ˈbəʊ.stɹɪŋ/ US/ˈboʊ.stɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bowstring nghĩa là dây cung.

Nghĩa của bowstring

Danh từ

  1. Dây cung.

Ngoại động từ

  1. Thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa).

Dạng từ của bowstring

Số nhiềubowstrings
Ngôi thứ ba số ítbowstrings
Hiện tại phân từ (-ing)bowstringing
Quá khứ phân từbowstrung
Quá khứbowstrung

Câu hỏi thường gặp

bowstring nghĩa là gì?

bowstring (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây cung.

bowstring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowstring: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ.stɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ.stɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.