TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bowtie

UK/bəʊˈtaɪ/ US/ˈboʊˌtaɪ/ giọng máy của trình duyệt

bowtie nghĩa là nút buộc vào cung, ca vát nơ bướm.

Nghĩa của bowtie

Danh từ

  1. Nút buộc vào cung.

Dạng từ của bowtie

Số nhiềubowties

Câu hỏi thường gặp

bowtie nghĩa là gì?

bowtie (danh từ) nghĩa là nút buộc vào cung, ca vát nơ bướm.

bowtie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bowtie: giọng Anh (UK) /bəʊˈtaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊˌtaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.