bowtie
UK/bəʊˈtaɪ/
US/ˈboʊˌtaɪ/
giọng máy của trình duyệt
bowtie nghĩa là nút buộc vào cung, ca vát nơ bướm.
Nghĩa của bowtie
Danh từ
- Nút buộc vào cung.
Dạng từ của bowtie
| Số nhiều | bowties |
Câu hỏi thường gặp
bowtie nghĩa là gì?
bowtie (danh từ) nghĩa là nút buộc vào cung, ca vát nơ bướm.
bowtie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bowtie: giọng Anh (UK) /bəʊˈtaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊˌtaɪ/.