TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

box-keeper

giọng máy của trình duyệt

box-keeper nghĩa là người dẫn chỗ ngồi.

Nghĩa của box-keeper

Danh từ

  1. Người dẫn chỗ ngồi (ở các lô trong rạp hát).

Câu hỏi thường gặp

box-keeper nghĩa là gì?

box-keeper (danh từ) nghĩa là người dẫn chỗ ngồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.