TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

box-seat

giọng máy của trình duyệt

box-seat nghĩa là chỗ ngồi trong lô.

Nghĩa của box-seat

Danh từ

  1. Chỗ ngồi cạnh người đánh xe (ngựa).
  2. Chỗ ngồi trong lô (ở rạp hát).

Dạng từ của box-seat

Số nhiềubox seats

Câu hỏi thường gặp

box-seat nghĩa là gì?

box-seat (danh từ) nghĩa là chỗ ngồi trong lô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.