TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

box the compass

UK/bɒks ðə ˈkʌmpəs/ US/bɒks ðə ˈkʌmpəs/ giọng máy của trình duyệt

box the compass nghĩa là đi hết một vòng.

Nghĩa của box the compass

Cụm động từ

  1. (hàng hải) Đi hết một vòng.
  2. (bóng) Bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu.

Dạng từ của box the compass

Ngôi thứ ba số ítboxes the compass
Hiện tại phân từ (-ing)boxing the compass
Quá khứ phân từboxed the compass
Quá khứboxed the compass

Câu hỏi thường gặp

box the compass nghĩa là gì?

box the compass (cụm động từ) nghĩa là đi hết một vòng.

box the compass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của box the compass: giọng Anh (UK) /bɒks ðə ˈkʌmpəs/, giọng Mỹ (US) /bɒks ðə ˈkʌmpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.