box the compass
UK/bɒks ðə ˈkʌmpəs/
US/bɒks ðə ˈkʌmpəs/
giọng máy của trình duyệt
box the compass nghĩa là đi hết một vòng.
Nghĩa của box the compass
Cụm động từ
- (hàng hải) Đi hết một vòng.
- (bóng) Bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu.
Dạng từ của box the compass
| Ngôi thứ ba số ít | boxes the compass |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boxing the compass |
| Quá khứ phân từ | boxed the compass |
| Quá khứ | boxed the compass |
Câu hỏi thường gặp
box the compass nghĩa là gì?
box the compass (cụm động từ) nghĩa là đi hết một vòng.
box the compass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của box the compass: giọng Anh (UK) /bɒks ðə ˈkʌmpəs/, giọng Mỹ (US) /bɒks ðə ˈkʌmpəs/.