Boy Scout nghĩa là nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.
Nghĩa của Boy Scout
Danh từ
Nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.
Dạng từ của Boy Scout
Số nhiều
Boy Scouts
Câu hỏi thường gặp
Boy Scout nghĩa là gì?
Boy Scout (danh từ) nghĩa là nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.