TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Boy Scout

giọng máy của trình duyệt

Boy Scout nghĩa là nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.

Nghĩa của Boy Scout

Danh từ

  1. Nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.

Dạng từ của Boy Scout

Số nhiềuBoy Scouts

Câu hỏi thường gặp

Boy Scout nghĩa là gì?

Boy Scout (danh từ) nghĩa là nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.