TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boyhood

UK/ˈbɔɪˌhʊd/ US/ˈbɔɪˌhʊd/ giọng máy của trình duyệt

boyhood nghĩa là thời niên thiếu.

Nghĩa của boyhood

Danh từ

  1. Thời niên thiếu.

Dạng từ của boyhood

Số nhiềuboyhoods

Câu hỏi thường gặp

boyhood nghĩa là gì?

boyhood (danh từ) nghĩa là thời niên thiếu.

boyhood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boyhood: giọng Anh (UK) /ˈbɔɪˌhʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪˌhʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.