TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boyfriend

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈbɔɪˌfɹɛnd/ giọng máy của trình duyệt

boyfriend nghĩa là bạn trai, người yêu.

Nghĩa của boyfriend

Danh từ

  1. Bạn trai (đi lại thường xuyên với một cô gái, một chị phụ nữ).

Dạng từ của boyfriend

Số nhiềuboyfriends
Ngôi thứ ba số ítboyfriends
Hiện tại phân từ (-ing)boyfriending
Quá khứ phân từboyfriended
Quá khứboyfriended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boyfriend

Đồng nghĩa

Họ từ của boyfriend

Câu ví dụ với boyfriend

  • I didn't know Tom was Mary's boyfriend. Tôi không biết Tom là bạn trai Mary.
  • No, he's not my new boyfriend. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.
  • What did you buy your boyfriend? Bạn đã mua gì cho bạn trai bạn vậy?
  • "I have a boyfriend." "Since when?" "Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?"
  • I didn't know that Tom was Mary's boyfriend. Tôi không biết Tom là bạn trai Mary.
  • She was raped in front of her boyfriend. Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.
  • Do you have a boyfriend? Em có bạn trai chưa?
  • I'm waiting for my boyfriend. Tao đang đợi bồ của tao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

boyfriend nghĩa là gì?

boyfriend (danh từ) nghĩa là bạn trai, người yêu.

boyfriend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boyfriend: giọng Mỹ (US) /ˈbɔɪˌfɹɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.