boyishly
giọng máy của trình duyệt
boyishly nghĩa là Như trẻ con.
Nghĩa của boyishly
Phó từ
- Như trẻ con.
Dạng từ của boyishly
| So sánh hơn | more boyishly |
| So sánh nhất | most boyishly |
Câu hỏi thường gặp
boyishly nghĩa là gì?
boyishly (phó từ) nghĩa là Như trẻ con.