TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brace

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹeɪs/ US/bɹeɪs/ giọng máy của trình duyệt

brace nghĩa là vật nối, trụ chống, thanh giằng, móc.

Nghĩa của brace

Danh từ

  1. Vật (để) nối.
  2. Kiến trúc Trụ chống, thanh giằng.
  3. Đôi.
    • a brace of pheasantsmột đôi gà lôi
  4. Số nhiều Dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống.
  5. Kỹ thuật Cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit).
  6. Ngành in Dấu ngoặc ôm.
  7. Hàng hải Dây lèo.

Ngoại động từ

  1. Móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm.
  2. Kiến trúc Chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng.
  3. Căng (trống).
  4. Kết đôi, cặp đôi.
  5. Ngành in Đặt trong dấu ngoặc ôm.
  6. Hàng hải Quay hướng (buồm) bằng dây lèo.
  7. Gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực...).
    • to brace oneself up; to brace one's energiesgắng hết sức mình, dốc hết sức mình, dốc hết nghị lực
  8. Làm mạnh thêm, làm cường tráng.

Dạng từ của brace

Số nhiềubraces
Ngôi thứ ba số ítbraces
Hiện tại phân từ (-ing)bracing
Quá khứ phân từbraced
Quá khứbraced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brace

Đồng nghĩa

Họ từ của brace

Cụm từ, thành ngữ với brace

  • to brace up — Khuyến khích, khích lệ.

Câu hỏi thường gặp

brace nghĩa là gì?

brace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật nối, trụ chống, thanh giằng, móc.

brace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brace: giọng Anh (UK) /bɹeɪs/, giọng Mỹ (US) /bɹeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.