TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brace up

giọng máy của trình duyệt

brace up nghĩa là khuyến khích, khích lệ.

Nghĩa của brace up

Cụm động từ

  1. Khuyến khích, khích lệ.

Dạng từ của brace up

Ngôi thứ ba số ítbraces up
Hiện tại phân từ (-ing)bracing up
Quá khứ phân từbraced up
Quá khứbraced up

Câu hỏi thường gặp

brace up nghĩa là gì?

brace up (cụm động từ) nghĩa là khuyến khích, khích lệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.