brace up
giọng máy của trình duyệt
brace up nghĩa là khuyến khích, khích lệ.
Nghĩa của brace up
Cụm động từ
- Khuyến khích, khích lệ.
Dạng từ của brace up
| Ngôi thứ ba số ít | braces up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bracing up |
| Quá khứ phân từ | braced up |
| Quá khứ | braced up |
Câu hỏi thường gặp
brace up nghĩa là gì?
brace up (cụm động từ) nghĩa là khuyến khích, khích lệ.