TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bracelet

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹeɪslət/ US/ˈbɹeɪslət/ giọng máy của trình duyệt

bracelet nghĩa là vòng tay, xuyến, khoá tay.

Nghĩa của bracelet

Danh từ

  1. Vòng tay, xuyến.
  2. Số nhiều (từ lóng) khoá tay.

Dạng từ của bracelet

Số nhiềubracelets
Ngôi thứ ba số ítbracelets
Hiện tại phân từ (-ing)braceleting
Quá khứ phân từbraceleted
Quá khứbraceleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bracelet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bracelet nghĩa là gì?

bracelet (danh từ) nghĩa là vòng tay, xuyến, khoá tay.

bracelet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bracelet: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪslət/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪslət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.