bracelet
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹeɪslət/
US/ˈbɹeɪslət/
giọng máy của trình duyệt
bracelet nghĩa là vòng tay, xuyến, khoá tay.
Nghĩa của bracelet
Danh từ
- Vòng tay, xuyến.
- Số nhiều (từ lóng) khoá tay.
Dạng từ của bracelet
| Số nhiều | bracelets |
| Ngôi thứ ba số ít | bracelets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | braceleting |
| Quá khứ phân từ | braceleted |
| Quá khứ | braceleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bracelet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bracelet nghĩa là gì?
bracelet (danh từ) nghĩa là vòng tay, xuyến, khoá tay.
bracelet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bracelet: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪslət/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪslət/.