bracer
UK/ˈbɹeɪsə/
US/ˈbɹeɪsɚ/
giọng máy của trình duyệt
bracer nghĩa là cái bao cổ tay, chất bổ, rượu bổ.
Nghĩa của bracer
Danh từ
- Cái bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung).
- Chất bổ, rượu bổ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chén rượu giải sầu
- Chén rượu làm cho lại sức.
Dạng từ của bracer
| Số nhiều | bracers |
Câu hỏi thường gặp
bracer nghĩa là gì?
bracer (danh từ) nghĩa là cái bao cổ tay, chất bổ, rượu bổ.
bracer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bracer: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪsə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪsɚ/.