braces
UK/ˈbɹeɪsɪz/
US/ˈbɹeɪsɪz/
giọng máy của trình duyệt
braces nghĩa là dấu ngoặc ôm, niềng (răng).
Nghĩa của braces
Danh từ
- Tech Dấu ngoặc ôm.
Câu hỏi thường gặp
braces nghĩa là gì?
braces (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc ôm, niềng (răng).
braces phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braces: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪsɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪsɪz/.