TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brachial

UK/ˈbɹeɪkɪəl/ US/ˈbɹeɪkɪəl/ giọng máy của trình duyệt

brachial nghĩa là cánh tay, giống cánh tay.

Nghĩa của brachial

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) cánh tay
  2. Giống cánh tay.

Dạng từ của brachial

Số nhiềubrachials

Họ từ của brachial

Câu hỏi thường gặp

brachial nghĩa là gì?

brachial (tính từ) nghĩa là cánh tay, giống cánh tay.

brachial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brachial: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪkɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.